SLOPE LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người tình Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Slope là gì

*
*
*

slope
*

slope /sloup/ danh từ dốc, đường dốc, vị trí dốc; độ dốcslopeof a roof: độ dốc của mái nhàmountain slope: sườn núi (quân sự) bốn thế vác súngto come to the slope: đứng vào tứ thế vác súng nội động từ nghiêng, dốcthe road slopes down: đường dốc xuốngthe sun was sloping in the West: khía cạnh trời đã lặng về phía tây (từ lóng) (+ off) chuồn, biến (từ lóng) (+ about) đi dạo ngoại đụng từ giảm nghiêng, làm nghiêngto slope the neck of a dress: khoét phần cổ áo dàito slope the sides of a pit: xây nghiêng bờ giếng (ở mỏ) (quân sự) vác lên vaito slope arms: vác súng lên vaichỗ dốcđộ nghiêng (của con đường cong trên đồ vật biểu)độ nghiêng (của khúc tuyến đường trên đồ dùng biểu)dốcslope coefficient: độc dốcslope of a curve: độ dốc của đường congslope of a line: độ dốc của mặt đường thẳng (=hệ số của đường thẳng)đường dốcslope coefficientđộ nghiêngslope coefficienthệ số gócslope of a linehệ số góc của con đường thẳng danh từ o độ dốc, sườn dốc § alluvial slope : sườn bồi tích, sườn aluvi § back slope : sườn sau, triền sau § continental slope : sườn lục địa § counter slope : sườn sau, triền sau § dip slope : sườn theo hướng dốc, triền dốc § foot slope : chân dốc, chân triền núi § front slope : sườn dốc trước, triền trước § insular slope : sườn dốc của đảo, triền đảo § natural slope : độ dốc tự nhiên § névé slope : sườn tuyết hạt, vùng tuyết phủ ở sườn đồi § rock slope : sườn đá, triền núi đá § side slope : sườn bên, mái dốc, bờ dốc § steep slope : sườn vách đứng § undercut slope : sườn bị đục khoét, sườn lõm (của sông), triền dốc của sông § slope of river : độ dốc của sông § slope chạy thử : thử nghiệm độ dốc § slope van : quạt sườn dốc; nón phóng vật § slope-carriage : lồng tải quặng (có ổ trượt)

Xem thêm: Bệnh Não Là Gì ? Triệu Chứng & Thuốc Triệu Chứng & Thuốc

*

*

*

slope

Từ điển Collocation

slope noun

ADJ. precipitous, severe, sheer, steep | gentle, gradual, slight | long, short | downhill, downward | uphill, upward | higher, upper There was snow on the higher slopes of the mountain. | lower | northern, north-facing, etc. The vineyards on the south-facing slopes get more sunshine. | mở cửa | forested, grassy, icy, rocky, scree, smooth, snow-covered/snowy, wooded | mountain | dry, nursery, ski dry-slope skiing Some tourists were having a skiing lesson on the nursery slope. | negative, positive The unemployment-income curve on the graph has a negative slope. | slippery (figurative) Once he"d tried that first cigarette, he was on the slippery slope lớn being a smoker.

VERB + SLOPE ascend, clamber up, climb (up) We clambered up the steep, rocky slope. | descend | have The football pitch has a slope of about one metre.

SLOPE + VERB lead (up/down) lớn sth a slope leading down khổng lồ the river | fall, rise The lower slopes rise quite gently. | steepen | flatten, màn chơi off

PREP. down a/the ~ I scrambled down the icy slope. | on a/the ~ We camped on an mở cửa mountain slope. | up a/the ~ There were more skiers further up the slope.

PHRASES the angle of slope the angle of slope of the sides of the pyramid | the bottom/foot/top of a slope

link tải 567 live app | W88Vuive | tải app qqlive apk |

https://789betvi.co/