REGULATORS LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người thương Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

regulator
*

regulator /"regjuleitə/ danh từ tín đồ điều chỉnh vật dụng điều chỉnhbộ điều chỉnhGiải yêu thích VN: phần tử hoặc mạch duy trì đại lượng điện tại mức yêu cầu (ví dụ: điện áp, cái điện, tần số, hoặc tính chất cơ học) ở tại mức định trước, thường bằng cách so sánh với đại lượng cần bình ổn với đại lượng mẫu.PID regulator: bộ điều chỉnh PIDSCR regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh tyristoTirrell regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh TirrellTirrill regulator: bộ điều chỉnh Tirrillacetylene pressure regulator: bộ điều chỉnh axetylenacetylene pressure regulator: bộ điều chỉnh áp suất axetylenacetylene regulator: bộ điều chỉnh axetylenacetylene regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh đáair regulator: bộ điều chỉnh cấp gióair regulator: bộ điều chỉnh không khíatmospheric regulator: bộ điều chỉnh không khíback and boots regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh điện ápback pressure regulator: bộ điều chỉnh áp suất thấpboosting regulator: bộ điều chỉnh tăng đẩybrake pressure regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh áp lực phanhbuck-boost regulator: bộ điều chỉnh đẩy kéobucking regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh giảm xóccapacity regulator: bộ điều chỉnh công suấtcarbon pile regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh pin cacboncascade regulator: bộ điều chỉnh nối cấpcharging regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh nạpconstant màn chơi regulator: bộ điều chỉnh mức nướccrankcase pressure regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh áp suất cactedemand regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh theo nhu cầudifferential pressure regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh hiệu ápdraught regulator (draft regulator): bộ kiểm soát và điều chỉnh hút gióenergy regulator: bộ điều chỉnh năng lượngfeedback regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh thông tin// hồi tiếpfield regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh trườngflow regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh lưu lượngflow regulator: bộ điều chỉnh dòng chảyfrequency regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh tần sốgas regulator: bộ điều chỉnh khíhydraulic regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh thủy lựcinduction regulator: bộ điều chỉnh cảm ứnglevel regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh mức lỏngliquid feed regulator: bộ điều chỉnh cung cấp lỏngliquid màn chơi regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh mức lỏngmixture regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh hỗn hợpoil pressure regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh áp suất dầuoxygen regulator: bộ điều chỉnh oxypressure regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh áp suấtpressure regulator: bộ điều chỉnh áp lựcpressure releasing regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh giảm áppulse-type regulator: bộ điều chỉnh (điện áp) dạng hình xungrheostatic regulator: bộ điều chỉnh (dùng) trở nên trởseries regulator: bộ điều chỉnh nối tiếpshunt regulator: bộ điều chỉnh mắc sunslip regulator: bộ điều chỉnh độ trượtspeed regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh tốc độstatic regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh (điện áp) tĩnhstatic regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh tĩnhsteam regulator: bộ điều chỉnh hơi nướcstepping regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh bướcsuction pressure regulator: bộ điều chỉnh áp suất thấptension regulator: bộ điều chỉnh điện áptransistorized regulator: bộ điều chỉnh tranzito hóavacuum regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh chân khôngvalve regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh bằng vanvoltage regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh điện thếvoltage regulator: bộ điều chỉnh điện ápwindow regulator: bộ kiểm soát và điều chỉnh cửa sổbộ điều khiểnalternator regulator: bộ điều khiển máy phátbộ điều tiếtair-pressure regulator: bộ điều huyết lực khícurrent regulator: bộ điều tiết chiếc điệnflow regulator: cỗ điều tiết loại songflow regulator: bộ điều tiết loại sôngoil pressure regulator: cỗ điều máu áp suất dầuoil temperature regulator: cỗ điều tiết ánh sáng dầusystem pressure regulator: cỗ điều tiết áp suất (van sút áp trong phun K)voltage regulator: cỗ điều tiết năng lượng điện thếbộ ổn địnhZenner diode voltage regulator: bộ ổn định đi-ốt Zennercompensated regulator: bộ bình ổn bùelectronic regulator: bộ định hình điện tửfrequency regulator: bộ ổn định tần sốgain regulator: bộ định hình tăng íchpotential regulator: bộ định hình điện thếspeed regulator: bộ bình ổn tốc độstatic regulator: bộ bình ổn tĩnhtransistorized regulator: bộ bất biến tranzito hóatransmission regulator: bộ ổn định truyềnvoltage regulator: bộ bình ổn điện ápcấu điều chỉnhcống điều tiếtmain head regulator: cống điều tiết đầu kênh chínhpressure regulator: cống điều tiết tất cả ápskimming type regulator: cống thay đổi qua đỉnhmáy điều chỉnhpressure regulator: máy kiểm soát và điều chỉnh áp lựcregulator valve: van trang bị điều chỉnhself-tuning regulator: máy kiểm soát và điều chỉnh tự luân chuyển vòngtemperature regulator: máy điều chỉnh nhiệt độmưa điều chỉnhthiết bị điều chỉnhLĩnh vực: giám sát và đo lường & điều khiểncái điều chỉnhGiải mê thích EN: A person or thing that regulates; specific uses include: a device that can vary the quantity of something according lớn a mix plan or hold it lớn a predetermined value..capacity regulator : thiết bị điều chỉnh công suấtexhaust valve regulator: thiết bị điều chỉnh van xảGiải say mê VN: Một người hay là 1 vật điều chỉnh; áp dụng trong trường hợp: một thiết bị có thể đổi khác số lượng của một máy theo planer đã được đặt hay giữ lại nó ở cực hiếm đặt trước.Lĩnh vực: cơ khí và công trìnhcửa cống đem nướcT.C (two charge) regulatorbộ vươn lên là điện thế có hai mức (mạnh và yếu)automatic semi constant flow offtake regulatorcống đem nước tự động hóa lưu lượng nửa cầm cố địnhautomatic voltage regulatorbộ ổn định áp từ độngautomatic voltage regulatorthiết bị tự ổn ápbarrel offtake regulatorcống hộpbarrel offtake regulatorcống đem nước trònbox offtake regulatorcống hộpbox offtake regulatorcống mang nước hộpmáy điều chỉnhconsistency regulator: máy kiểm soát và điều chỉnh độ đặcevaporator pressure regulator: máy điều chỉnh áp suất tự động trong thiết bị bốc hơiliquid feed regulator: máy kiểm soát và điều chỉnh chuyển chất lỏngliquid feed regulator: máy kiểm soát và điều chỉnh chuyển tác nhân giá buốt lỏngpaychrometric regulator: máy kiểm soát và điều chỉnh độ lỏngmáy điều chỉnh, đồ vật điều tiếtmáy điều tiếtngười điều chỉnhngười quản lýngười cai quản lý, tín đồ điều chỉnhpressure regulatorbộ điều chỉnh áp suất <"regjuleitə> o sản phẩm công nghệ điều chỉnh, bộ điều chỉnh Thiết bị bao gồm tác dụng giảm bớt và bảo trì áp suất chất lưu ở mức nhất định. § atmospheric regulator : bộ điều chỉnh không khí § automatic feed regulator : bộ điều chỉnh cấp liệu tự động § energy regulator : bộ điều chỉnh năng lượng § flow regulator : bộ điều chỉnh mẫu chảy, bộ điều chỉnh lưu lượng § gas regulator : bộ điều chỉnh khí § hydraulic regulator : bộ điều chỉnh thủy lực § oil pressure regulator : bộ điều chỉnh áp suất dầu § pressure regulator : bộ điều chỉnh áp suất § pressure releasing regulator : bộ điều chỉnh giảm áp § steam regulator : bộ điều chỉnh hơi nước § tension regulator : bộ điều chỉnh điện áp, bộ ổn áp § vacuum regulator : bộ điều chỉnh chân ko § valve regulator : bộ điều chỉnh bằng van
link tải 567 live app | W88Vuive | tải app qqlive apk |

https://789betvi.co/